rườm rà

  1. t. 1 nhiều cành xoè toả ra xung quanh (nói khái quát). Cây cối rườm rà. 2 nhiều phần thừa, nhiều chi tiết vô ích. Những tình tiết rườm rà.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rườm rà
Cây cối rườm rà che khuất lối đi.